Máy đo tốc độ quay Extech 461995
Tính năng chính máy Extech 461995
• Cung cấp dải đo rộng RPM (quang và tiếp xúc) và tốc độ bề mặt tuyến tính (tiếp xúc)
• Độ chính xác ±0.05% với độ phân giải tối đa 0.1rpm ở cả chế độ quang hoặc tiếp xúc
• Tia Laser quang hẹp cho phép đo RPM không tiếp xúc chính xác
• Có thể đo từ khoảng cách lên đến 6.5ft (~2m) từ mục tiêu, tăng độ an toàn và khả năng tiếp cận
7.280.000₫ chưa VAT
Tài liệu
Mô tả
Extech 461995 là máy đo tốc độ vòng quay động cơ có độ chính xác cao được ưu chuộng hiện nay. Với 2 chế độ tiếp xúc và không tiếp xúc tiện lợi. Máy đo tốc độ quay Extech 461995 cho kết quả đo chính xác, nhanh chóng, sai số cực thấp. Ứng dụng trong công tác kiểm tra và bảo trì máy móc thiết bị.
Máy đo tốc độ vòng quay Extech 461995
Máy đo rpm 461995 cho khả năng đo mạnh mẽ khi bạn có thể tuỳ ý lựa chọn đo tiếp xúc và không tiếp xúc. Cả 2 phép đo này đều rất đáng tin cậy và có sai số rất tháp. Máy có 2 chế độ kiểm tra với bộ xử lý dao động bằng thạch anh tinh thể cho độ chính xác cực cao. Cho phép đo dải đo rộng lên tới 10 đến 99,999 khi đo không tiếp xúc và 0.5 đến 20,000 khi đo tiếp xúc.
Máy được trang bị chùm tia laser mạnh để đo không cần tiếp xúc.Khả năng phát hiện những thay đổi dù là rất nhỏ. Khoảng cách đo tới mục tiêu lên tới 20m. Ngoài ra người dùng có thể đo tiếp xúc một cách trực tiếp nếu muốn.
Tính năng và đặc điểm của máy đo tốc độ vòng quay Extech 461995
• Màn hình hiển thị độc đáo, các ký tự sẽ đảo chiều tùy theo chế độ đo đang sử dụng
• Màn hình LCD lớn 0.4” (5 chữ số)
• Bộ vi xử lý tích hợp với bộ dao động tinh thể thạch anh đảm bảo độ chính xác cao
• Bộ nhớ lưu trữ giá trị đo cuối, giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
• Cung cấp dải đo rộng RPM (quang và tiếp xúc) và tốc độ bề mặt tuyến tính (tiếp xúc)
• Độ chính xác ±0.05% với độ phân giải tối đa 0.1rpm ở cả chế độ quang hoặc tiếp xúc
• Tia Laser quang hẹp cho phép đo RPM không tiếp xúc chính xác
• Có thể đo từ khoảng cách lên đến 6.5ft (~2m) từ mục tiêu, tăng độ an toàn và khả năng tiếp cận
• Bao gồm đầu đo, bánh xe đo tốc độ tuyến tính, 4 pin AA 1.5V, băng phản quang và hộp đựng
Thông số kỹ thuật chung
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tốc độ quay (tiếp xúc) | 0.5 đến 19,999 vòng/phút (rpm) |
| Độ chính xác cơ bản (tiếp xúc) | ±0.05% giá trị đo |
| Độ phân giải tối đa (tiếp xúc) | 0.1 rpm |
| Tốc độ quay (Strobe) | 10 đến 99,999 rpm |
| Độ chính xác cơ bản (Strobe) | ±0.05% giá trị đo |
| Độ phân giải tối đa (Strobe) | 0.1 rpm |
| Tốc độ bề mặt (tiếp xúc) | 0.2 đến 6560 ft/phút, 0.05 đến 1999.9 m/phút |
| Độ chính xác cơ bản (tốc độ bề mặt) | ±0.05% giá trị đo |
| Chứng nhận | CE |
| Kích thước | 8.5 × 2.6 × 1.5″ (216 × 66 × 38mm) |
| Nguồn | 4 pin AA (1.5V) |
| Bảo hành | 1 năm |
| Trọng lượng | 10.6 oz (300g) |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.