Máy đếm hạt tích hợp camera Extech VPC300
Tính năng nổi bật
Kênh kích thước hạt 0,3, 0,5, 1,0, 2,5, 5,0, 10µm
Lưu lượng dòng chảy 0,1ft3 (2,83L / phút) được điều khiển bởi bơm bên trong
Đếm chế độ Tích lũy, Chênh lệch, Nồng độ
Tính hiệu quả 50% @ 0,3µm; 100% cho các hạt> 0,45
Mất trùng hợp 5% @ 2.000.000 hạt trên ft3
Liên hệ
Tài liệu
Mô tả
Máy đếm hạt tích hợp camera Extech VPC300
Extech VPC300 là máy đếm hạt có Camera tích hợp. Máy đếm hạt tích hợp camera Extech VPC300 đo tới 6 kênh kích thước hạt cộng với nhiệt độ không khí và độ ẩm tương đối. Được sử dụng để quay video và ảnh được lưu vào bộ nhớ trong hoặc thẻ micro.
Máy đếm hạt VPC300 có thể đo tới 6 kênh kích thước hạt cộng với nhiệt độ không khí và độ ẩm tương đối. Sử dụng phần mềm đi kèm để tạo báo cáo bằng video, ảnh và điểm dữ liệu.
Đi kèm với chứng chỉ hiệu chuẩn có thể theo dõi NIST, Bộ sạc / Bộ sạc AC đa năng với nhiều phích cắm, cáp USB, phần mềm PC, giá ba chân, bộ lọc, pin 7.4V NiMH và một hộp bảo vệ cứng.
Tính năng đặc điểm:
- Đồng thời đo và hiển thị 6 kênh kích thước hạt (xuống đến 0,3µm), Nhiệt độ không khí, Độ ẩm, Điểm sương và Bóng đèn ướt
- Màn hình LCD màu TFT 2,8 “
- Máy ảnh 320×240 pixel tích hợp quay video (3GP) và hình ảnh (JPEG) và ghi lại chúng trong bộ nhớ trong 74MB
- Lưu trữ 5000 bản ghi (ngày, giờ, số lượng, độ ẩm, nhiệt độ, khối lượng mẫu và nhãn vị trí) và 20 phút video
- Thời gian mẫu có thể lựa chọn, số liệu đếm và độ trễ có thể lập trình
- Max, Min, DIF, ghi AVG, điều khiển cài đặt ngày / giờ, Tự động tắt nguồn
- Kết nối cổng mini-USB
Thông số kỹ thuật
| Mục | Thông tin |
|---|---|
| Nhiệt độ không khí (Air Temperature) | -25°C đến 60°C (-14°F đến 140°F); Độ chính xác ±1°C hoặc ±2°F |
| Điểm sương (Dew Point) | 0 đến 50°C (32 đến 122°F) |
| Lưu lượng tối đa (Max Flow Rate) | 0.1 ft³ (2.83 L/phút) – được điều khiển bằng bơm bên trong |
| Kích thước hạt đo được (Particle Size) | 0.3, 0.5, 1.0, 2.5, 5.0, 10.0 μm |
| Chế độ hiển thị (Readout Modes) | Cộng dồn (Cumulative), Phân biệt (Differential), Nồng độ (Concentration) |
| Độ ẩm tương đối (Relative Humidity) | 0 đến 100% |
| Độ chính xác độ ẩm (Relative Humidity Accuracy) | ±3% |
| Kích thước (Size [D × R × C]) | 240 × 75 × 57 mm (9.4 × 3.0 × 2.2 in) |
| Nhiệt độ ướt (Wet Bulb) | 0 đến 50°C (33 đến 122°F) |
Thông tin bổ sung
| Mục | Thông tin |
|---|---|
| Chứng nhận (Certifications) | CE |
| Kích thước (Dimensions) | 240 × 75 × 57 mm (9.4 × 3 × 2.2 in) |
| Nguồn điện (Power) | Pin NiMH 7.4V × 1 |
| Bảo hành (Warranty) | 1 năm |
| Trọng lượng (Weight) | 570g (1.26 lbs) |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.