Tải xuống PDF Catalog:
| Tải xuốngXem trực tiếp | |
| Tải xuốngXem trực tiếp |
Tính năng nổi bật
• Ghi dữ liệu 4 kênh với 6 loại cảm biến Thermocouple (J, K, E, T, R, S)
• Ghi dữ liệu 2 kênh với đầu dò RTD (Pt100Ω)
• Hiển thị các kênh: T1, T2, T3, T4 hoặc hiển thị chênh lệch T1 – T2
• Chức năng bù sai số (Offset) dùng để hiệu chỉnh điểm 0 cho phép đo tương đối
• Lưu 99 giá trị thủ công và lên đến 20 triệu giá trị khi dùng thẻ SD
Kinh doanh & Tư vấn
- Điện thoại: 028. 668 357 66
- E-mail: info@tktech.vn
- Thời gian: 08:00 - 17:00
- Thứ 2 - Thứ 7 hằng tuần
Chuyên viên tư vấn
- Ms. Kiều: 0977 765 444
- Mr. Khanh: 0948 999 654
- Mr. Thiên: 0889 392 391
- Mr. Phúc: 0969 949595
- Mr. Trung: 0888 99 00 22
| Tải xuốngXem trực tiếp | |
| Tải xuốngXem trực tiếp |
Extech SDL200 ghi dữ liệu trên thẻ SD ở định dạng Excel. Ghi dữ liệu 4 kênh với 6 loại cặp nhiệt điện (J, K, E, T, R, S) và ghi dữ liệu 2 kênh với đầu dò RTD (Pt100Ohm). Hiển thị các giá trị đo [T1, T2, T3, T4] hoặc giá trị đo vi sai [T1-T2]. Điều chỉnh bù trừ được sử dụng cho chức năng về 0 để thực hiện các phép đo tương đối. Lưu trữ 99 giá trị đo thủ công và 20 triệu giá trị đo qua thẻ SD 2G. Ghi lại các giá trị đo với dấu ngày tháng và thời gian thực. Tốc độ lấy mẫu có thể lập trình từ 1 đến 3600 giây. Tối thiểu/Tối đa, Giữ dữ liệu, Tự động tắt nguồn.
• Ghi dữ liệu 4 kênh với 6 loại cảm biến Thermocouple (J, K, E, T, R, S)
• Ghi dữ liệu 2 kênh với đầu dò RTD (Pt100Ω)
• Hiển thị các kênh: T1, T2, T3, T4 hoặc hiển thị chênh lệch T1 – T2
• Chức năng bù sai số (Offset) dùng để hiệu chỉnh điểm 0 cho phép đo tương đối
• Lưu 99 giá trị thủ công và lên đến 20 triệu giá trị khi dùng thẻ SD
• Ghi dữ liệu kèm ngày và thời gian thực
• Tốc độ lấy mẫu cài đặt được: 1 – 3600 giây
• Có chức năng Min/Max và Data Hold
• Tự động tắt nguồn (có thể vô hiệu hóa)
• Bộ sản phẩm gồm: 6 pin AA, 4 đầu dò nhiệt độ loại K dạng bead, thẻ SD và hộp đựng cứng
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Bộ nhớ | 20 triệu bản ghi với thẻ SD 2GB |
| Nhiệt độ IR | Sai số ±0.4% giá trị đo (+1°C / +1.8°F) |
| RTD – Dải đo | -200 đến 850°C (-327 đến 1562°F) |
| RTD – Độ phân giải | ±0.4% giá trị đo |
| Type C | Độ phân giải 0.1°/1° |
| Type E | Dải đo -50 đến 900°C; Sai số ±0.4% |
| Type J | Dải đo -100 đến 1150°C; Độ phân giải 0.1°/1°; Sai số ±0.4% |
| Type K | Dải đo -100 đến 1300°C; Độ phân giải 0.1°/1° |
| Type N | Sai số ±0.4%; Độ phân giải 0.1°/1° |
| Type R | Dải đo 0 đến 1700°C |
| Type S | Dải đo 0 đến 1500°C; Sai số ±0.5%; Độ phân giải 0.1°/1° |
| Type T | Dải đo -50 đến 400°C; Sai số ±0.5%; Độ phân giải 0.1°/1° |
| Chứng nhận | CE / NIST (tùy model) |
| Kích thước | 182 × 73 × 47.5 mm |
| Nguồn | 6 × pin AA (1.5V) |
| Bảo hành | 1 năm |
| Trọng lượng | 500 g |