Máy đo tốc độ, lưu lượng gió, nhiệt độ hồng ngoại Extech AN200
Tính năng nổi bật:
• Lưu trữ tối đa 8 kích thước khu vực (cm² hoặc ft²) trong bộ nhớ trong
• Đo lưu lượng không khí với chức năng trung bình 20 điểm
• Độ chính xác vận tốc 3% nhờ bánh xe cánh quạt bi bạc đạn ma sát thấp 72 mm (2,83 in) trên dây cáp
• Các cài đặt bao gồm Giữ dữ liệu, MIN/MAX, Tự động tắt nguồn
4.980.000₫ chưa VAT 8%
Tài liệu
Mô tả
Máy đo gió kết hợp nhiệt kế hồng ngoại Extech AN200
Extech AN200 máy đo lưu lượng gió/nhiệt độ mini CFM/CMM tích hợp nhiệt kế hồng ngoại. Nhiệt kế hồng ngoại không tiếp xúc tích hợp đo nhiệt độ bề mặt từ xa lên đến 500°F (260°C) với tỷ lệ khoảng cách đến điểm là 8:1 và con trỏ laser.
Máy đo lưu lượng gió/nhiệt độ CFM/CMM này có thể hiển thị đồng thời lưu lượng gió hoặc vận tốc gió cùng với nhiệt độ môi trường xung quanh. Kích thước khu vực dễ cài đặt (ft² hoặc m²) được lưu trữ trong bộ nhớ trong của máy cho lần bật nguồn tiếp theo.
Các tính năng bổ sung bao gồm: trung bình 20 điểm cho lưu lượng gió và độ chính xác vận tốc 3% thông qua bánh xe cánh quạt bi bạc đạn ma sát thấp 2,83 in.D (72mm) trên cáp 3,9ft (120cm).

Đặc điểm, tính năng của máy đo gió Extech AN200
- Máy đo lưu lượng, tốc độ gió CFM / CMM kết hợp nhiệt kế hồng ngoại không tiếp xúc, dãi đo nhiệt độ bề mặt không tiếp xúc đến 500 ° F (260 ° C) với tỷ lệ khoảng cách đến điểm 8: 1 và Con trỏ laser
- Màn hình Led rộng, hiện thị được tất cả các thông số cùng lúc: vận tốc, lưu lượng gió và nhiệt độ môi trường thời gian thực
- Dễ dàng cài đặt Kích thước khu vực (ft² hoặc m²) được lưu trữ trong bộ nhớ trong của máy đo cho lần bật nguồn tiếp theo
- Độ phân giải 0,01m / giây
- Đèn nền màn hình giúp bạn dễ dàng làm việc trong môi trường thiếu ánh sáng
- Thiết bị Extech AN200 có thể thực hiện phép đo lên tới 9999 điểm
- Lưu trữ giá trị trung bình 20 điểm cho luồng không khí
- Tốc độ ghi đo nhanh
- Độ chính xác cực cao
- Hoàn chỉnh với cảm biến cánh gạt với cáp 3,9ft (120cm)
- Thiết kế nhỏ gọn, bền chắc
Thông số kỹ thuật của Extech AN200
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | PHẠM VI | ĐỘ PHÂN GIẢI | ĐỘ CHÍNH XÁC CƠ BẢN |
|---|---|---|---|
| Vận tốc không khí | 0,40 đến 30,00 m / s | 0,01 m / s | ± 3% m / s |
| 1,4 đến 108,0 km / h | 0,1 km / giờ | ± 3% km / h | |
| 80 đến 5906 ft / phút | 1 ft / phút | ± 3% ft / phút | |
| 0,9 đến 67,2 mph | 0,1 dặm / giờ | ± 3% mph | |
| 0,8 đến 58,3 hải lý | 0,1 hải lý | ± 3% hải lý | |
| Nhiệt độ không khí | 14 đến 140˚F (-10 đến 60˚C) | 0,1˚F / ˚C | ± 6.0F (3˚C) |
| Nhiệt độ hồng ngoại | -58 đến -4˚F (-50 đến -20˚C) | 0,1˚F / ˚C | ± 9,0˚F (5,0˚C) |
| -4 đến 500˚F (-20 đến 260˚C | 1˚F / ˚C | ± 2% đọc hoặc ± 2˚F (˚C) tùy theo giá trị nào lớn hơn | |
| Luồng không khí | 0 đến 999.999 CMM (m3 / phút) | 0,1 | |
| 0 đến 999.999 CFM (ft 3 / phút) | 0,1 | ||
| Kích thước / Trọng lượng | 7 x 2,9 x 1,3 “(178 x 74 x 33mm) / 1,6lbs (700g) | ||

Máy đo gió, lưu lượng không khí Extech HD350 
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.